Chuyển đến nội dung
Diễn đàn CADViet
hochoihochoi

danh sách các lệnh của autocad

Các bài được khuyến nghị

em là lính mới gia nhập diễn đàn. Mong các bác giúp đỡ ạ. Có bác náo có thể cho em xin danh sách các lệnh trong autocad được không ạ?

Nếu có chú thích chức năng của các lệnh thì quá tuyệt.

Em xin cám ơn trước

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
em là lính mới gia nhập diễn đàn. Mong các bác giúp đỡ ạ. Có bác náo có thể cho em xin danh sách các lệnh trong autocad được không ạ?

Nếu có chú thích chức năng của các lệnh thì quá tuyệt.

Em xin cám ơn trước

Danh sách các lệnh AutoCAD thì nhiều lắm. Bạn có thể xem đầy đủ bằng cách:

 

Nhấn F1 tại dòng lệnh hoặc vào Menu: Help > Help.

Tại cửa sổ AutoCAD 2009 Help (ví dụ là CAD 09), bạn chon tab content, rồi chọn Command Reference > Commands. Bạn sẽ thấy đầy đủ các lệnh sắp xếp theo thứ tự ABC...

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
em là lính mới gia nhập diễn đàn. Mong các bác giúp đỡ ạ. Có bác náo có thể cho em xin danh sách các lệnh trong autocad được không ạ?

Nếu có chú thích chức năng của các lệnh thì quá tuyệt.

Em xin cám ơn trước

Bạn có thể tham khảo qua những lệnh cơ bản này:

http://www.cadviet.com/upfiles/1_Lenh_tat_CAD_1.doc

Phím Tắt Tên Lệnh mục đích	
1.		3A	3DARRAY	Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn	
2.		3DO	3DORBIT		
3.		3F	3DFACE	Tạo ra 1 mạng 3 chiều	
4.		3P	3DPOLY	Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều	

A	
5.		A	ARC	Vẽ cung tròn	
6.		ADC	ADCENTER		
7.		AA	AREA	Tính diện tích và chu vi 1 đối tợng hay vùng đợc xác định	
8.		AL	ALIGN	Di chuyển và quay các đối tợng để căn chỉnh các đối tợng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm	
9.		AP	APPLOAD	Đa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX	
10.		AR	ARRAY	Tạo ra nhiều bản sao các đối tợng đợc chọn	
11.		ATT	ATTDEF	Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính	
12.		-ATT	-ATTDEF	Tạo các thuộc tính của Block	
13.		ATE	ATTEDIT	Hiệu chỉnh  thuộc tính của Block	

B	
14.		B	BLOCK	Tạo Block	
15.		BO	BOUNDARY	Tạo đa tuyến kín	
16.		BR	BREAK	Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn	

C	
17.		C	CIRCLE	Vẽ đờng tròn bằng nhiều cách	
18.		CH	PROPERTIES	Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật	
19.		-CH	CHANGE	Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D	
20.		CHA	ChaMFER	Vát mép các cạnh	
21.		COL	COLOR	Xác lập màu dành cho các đối tợng đợc vẽ theo trình tự	
22.		CO, cp	COPY	Sao chép đối tượng	

D	
23.		D	DIMSTYLE	Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh	
24.		DAL	DIMALIGNED	Ghi kích thước thẳng có thể căn chỉnh được	
25.		DAN	DIMANGULAR	Ghi kích thớc góc	
26.		DBA	DIMBASELINE	Tiếp tục 1 kích thớc đoạn thẳng, góc từ đờng nền của kích thớc đợc chọn	
27.		DCE	DIMCENTER	Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đờng tròn xuyên tâm của các cung tròn và đờng tròn	
28.	DCO	DIMCONTINUE	Tiếp tục 1 đờng thẳng, 1 góc từ đờng mở rộng thứ 2 của kích thớc trớc đây hoặc kích thớc đợc chọn	
29.		DDI	DIMDIAMETER	Ghi kích thớc đờng kính	
30.		DED	DIMEDIT	Chỉnh sửa kích thớc	
31.		DI	DIST	Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm	
32.		DIV	DIVIDE	Đặt mỗi 1 đối tợng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tợng	
33.		DLI	DIMLINEAR	Tạo ra kích thớc thẳng đứng hay nằm ngang	
34.		DO	DONUT	Vẽ các đờng tròn hay cung tròn đợc tô dày hay là vẽ hình vành khăn	
35.		DOR	DIMORDINATE	Tạo ra kích thớc điểm góc	
36.		DOV	DIMOVERRIDE	Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thớc	
37.		DR	DRAWORDER	Thay đổi chế độ hiển thị các đối tợng và hình ảnh	
38.		DRA	DIMRADIUS	Tạo ra kích thớc bán kính	
39.		DS	DSETTINGS	Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking	
40.		DT	DTEXT	Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh là nó đang nhập vào)	
41.		DV	DVIEW	Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh	

E	
42.		E	ERASE	Xoá đối tợng	
43.		ED	DDEDIT	Đa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính	
44.		EL	ELLIPSE	Vẽ elip	
45.		EX	EXTEND	Kéo dài đối tợng	
46.		EXIT	QUIT	Thoát khỏi chơng trình	
47.		EXP	EXPORT	Lu bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)	
48.		EXT	EXTRUDE	Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối tợng 2 chiều đang có	
49.		F	FILLET	Nối hai đối tợng bằng cung tròn	
50.		FI	FILTER	Đa ra hộp thoại từ đó có thể đa ra danh sách để chọn đối tợng dựa trên thuộc tính của nó	

G	
51.		G	GROUP	Đa ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối tợng đợc đặt tên	
52.		-G	-GROUP	Chỉnh sửa tập hợp các đối tợng	
53.		GR	DDGRIPS	Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nh kích cỡ của chúng	
54.		H	BHATCH	Tô vật liệu	
55.		-H	-HATCH	Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác	
56.		HE	HATCHEDIT	Hiệu chỉnh của tô vật liệu	
57.		HI	HIDE	Tạo lại mô hình 3D với các đờng bị khuất	

I	
58.		I	INSERT	Chèn một khối đợc đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành	
59.		-I	-INSERT	Chỉnh sửa khối đã đợc chèn	
60.		IAD	IMAGEADJUST	Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng tơng phản, độ đục của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ	
61.		IAT	IMAGEATTACH	Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng nh tham số	
62.		ICL	IMAGECLIP	Tạo ra 1 đờng biên dành cho các đối tợng hình ảnh đơn	
63.		IM	IMAGE	Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad	
64.		-IM	-IMAGE	Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn	
65.		IMP	IMPORT	Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad	
66.		IN	INTERSECT	Tạo ra các cố thể tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể	
67.		INF	INTERFERE	Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng	
68.		IO	INSERTOBJ	Chèn 1 đối tợng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad	

L	
69.		L	LINE	Vẽ đờng thẳng	
70.		LA	LAYER	Tạo lớpvà các thuộc tính	
71.		-LA	-LAYER	Hiệu chỉnh thuộc tính của layer	
72.		LE	LEADER	Tạo ra 1 đờng kết nối các dòng chú thích cho một thuộc tính	
73.		LEN	LENGTHEN	Thay đổi chiều dài của 1 đối tợng và các góc cũng nh cung có chứa trong đó	
74.		Ls,LI	LIST	Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu cho các đối tợng đợc chọn	
75.		Lw	LWEIGHT	Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ	
76.		LO	-LAYOUT		
77.		LT	LINETYPE	Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đờng	
78.		LTS	LTSCALE	Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đờng	

M	
79.		M	MOVE	Di chuyển đối tợng đợc chọn	
80.		MA	MATCHPROP	Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tợng này sang 1 hay nhiều đối tợng khác	
81.		ME	MEASURE	Đặt các đối tợng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối tợng	
82.		MI	MIRROR	Tạo ảnh của đối tợng	
83.		ML	MLINE	Tạo ra các đờng song song	
84.		MO	PROPERTIES	Hiệu chỉnh các thuộc tính	
85.		MS	MSPACE	Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình	
86.		MT	MTEXT	Tạo ra 1 đoạn văn bản	
87.		MV	MVIEW	Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có	

O	
88.		O	OFFSET	Vẽ các đờng thẳng song song, đờng tròn đồng tâm	
89.		OP	OPTIONS	Mở menu chính	
90.		OS	OSNAP	Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối tợng đang chạy	

P	
91.		P	PAN	Di chuyển cả bản vẽ	
92.		-P	-PAN	Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2	
93.		PA	PASTESPEC	Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE	
94.		PE	PEDIT	Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng lới đa tuyến 3 chiều	
95.		PL	PLINE	Vẽ đa tuyến đờng thẳng, đtròn	
96.		PO	POINT	Vẽ điểm	
97.		POL	POLYGON	Vẽ đa giác đều khép kín	
98.		PROPS	PROPERTIES	Hiển thị menu thuộc tính	
99.		PRE	PREVIEW	Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ trớc khi đa ra in	
100.		PRINT	PLOT	Đa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file	
101.		PS	PSPACE	Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy	
102.		PU	PURGE	Xoá bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu	

R	
103.		R	REDRAW	Làm tơi lại màn hình của cổng xem hiện hành	
104.		RA	REDRAWALL	Làm tơi lại màn hình của tất cả các cổng xem	
105.		RE	REGEN	Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành	
106.		REA	REGENALL	Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem	
107.		REC	RECTANGLE	Vẽ hình chữ nhật	
108.		REG	REGION	Tạo ra 1 đối tợng vùng từ 1 tập hợp các đối tợng đang có	
109.		REN	RENAME	Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểu  kích thớc, các lớp, kiểu đờng,kiểu UCS,view và cổng xem	
110.		REV	REVOLVE	Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối tợng 2 chiều quanh 1 trục	
111.		RM	DDRMODES	Đa ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ nh Ortho, Grid, Snap	
112.		RO	ROTATE	Xoay các đối tợng đợc chọn xung quanh 1 điểm nền	
113.		RPR	RPREF	Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng	
114.		RR	RENDER	Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh đợc tô bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cố thể	

S	
115.		S	StrETCH	Di chuyển hoặc căn chỉnh đối tợng	
116.		SC	SCALE	Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ	
117.		SCR	SCRIPT	Thực hiện 1 chuỗi các lệnhtừ 1 Script	
118.		SEC	SECTION	Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng	
119.		SET	SETVAR	Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống	
120.		SHA	SHADE	Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành	
121.		SL	SLICE	Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng	
122.		SN	SNAP	Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức đợc chỉ định	
123.		SO	SOLID	Tạo ra các đa tuyến cố thể đợc tô đầy	
124.		SP	SPELL	Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản đợc tạo ra với Dtext, text, Mtext	
125.		SPL	SPLINE	Tạo ra ẳ cung;vẽ các đờng cong liên tục	
126.		SPE	SPLINEDIT	Hiệu chỉnh  spline	
127.		ST	STYLE	Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản đợc đặt tên	
128.		SU	SUBTRACT	Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp	
129.		T	MTEXT	Tạo ra 1 đoạn văn bản	
130.		TA	TABLET	Định chuẩn bảng với hệ toạ độ của 1 bản vẽ trên giấy	
131.		TH	THICKNESS		
132.		TI	TILEMODE		
133.		TO	TOOLBAR	Hiển thị che dấu định vị trí của các thanh công cụ	
134.		TOL	TOLERANCE	Tạo dung sai hình học	
135.		TOR	TORUS	Tạo ra 1 cố thể hình vành khuyên	
136.		TR	TRIM	Cắt tỉa các đối tợng tại 1 cạnh cắt đợc xác định bởi đối tợng khác	

U	
137.		UC	DDUCS	Đa ra hộp thoại quản lý hệ toạ độ ngời dùng đã đợc xác định trong không gian hiện hành	
138.		UCP	DDUCSP	Đa ra hộp thoại có thể chọn 1 hệ toạ độ ngời dùng đợc xác lập trớc	
139.		UN	UNITS	Chọn các dạng thức toạ độ chính xác của toạ độ và góc	
140.		UNI	UNION	Tạo ra vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp	

V	
141.		V	VIEW	Lu và phục hồi các cảnh xem đợc đặt tên	
142.		VP	DDVPOINT	đa ra hộp thoại xác lập hớng xem 3 chiều	
143.		-VP	VPOINT	Xác lập hớng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của bản vẽ	
144.		W	WBLOCK	Viết các đối tợng sang 1 file bản vẽ mới	
145.		WE	WEDGE	Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1 góc nhọn	

X	
146.		X	EXPLODE	Ngắt 1 khối đa tuyến hoặc các đối tợng tổng hợp khác thành các thành phần tạo nên nó	
147.		XA	XATTACH	Đa ra hộp thoại có thể gán 1 tham chiếu ngoại vào bản vẽ hiện hành	
148.		XB	XBIND	Buộc các biểu tợng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản vẽ	
149.		XC	XCLIP	Xác định 1 đờng biên Xref và tập hợp các mặt phẳng nghiêng	
150.		XL	XLINE	Tạo ra 1 đờng mở rộng vô hạn theo cả 2 hớng	
151.		XR	XREF	Hiển thị hộp thoại để điều khiển các tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ	
152.		Z	ZOOM	Tăng hay giảm kích thớc của các đối tợng trong cổng xem hiện hành	

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
Bạn có thể tham khảo qua những lệnh cơ bản này:

<a href="http://www.cadviet.com/upfiles/1_Lenh_tat_CAD_1.doc" target="_blank">http://www.cadviet.com/upfiles/1_Lenh_tat_CAD_1.doc</a>

Phím Tắt Tên Lệnh mục đích	
1.		3A	3DARRAY	Tạo ra 1 mạng 3 chiều tùy chọn	
2.		3DO	3DORBIT		
3.		3F	3DFACE	Tạo ra 1 mạng 3 chiều	
4.		3P	3DPOLY	Tạo ra 1 đa tuyến bao gồm các đoạn thẳng trong không gian 3 chiều	

A	
5.		A	ARC	Vẽ cung tròn	
6.		ADC	ADCENTER		
7.		AA	AREA	Tính diện tích và chu vi 1 đối tợng hay vùng đợc xác định	
8.		AL	ALIGN	Di chuyển và quay các đối tợng để căn chỉnh các đối tợng khác bằng cách sử dụng 1, 2 hoặc 3 tập hợp điểm	
9.		AP	APPLOAD	Đa ra hộp thoại để tải và hủy tải AutoLisp ADS và các trình ứng dụng ARX	
10.		AR	ARRAY	Tạo ra nhiều bản sao các đối tợng đợc chọn	
11.		ATT	ATTDEF	Tạo ra 1 định nghĩa thuộc tính	
12.		-ATT	-ATTDEF	Tạo các thuộc tính của Block	
13.		ATE	ATTEDIT	Hiệu chỉnh  thuộc tính của Block	

B	
14.		B	BLOCK	Tạo Block	
15.		BO	BOUNDARY	Tạo đa tuyến kín	
16.		BR	BREAK	Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn	

C	
17.		C	CIRCLE	Vẽ đờng tròn bằng nhiều cách	
18.		CH	PROPERTIES	Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật	
19.		-CH	CHANGE	Hiệu chỉnh text, thay đổi R, D	
20.		CHA	ChaMFER	Vát mép các cạnh	
21.		COL	COLOR	Xác lập màu dành cho các đối tợng đợc vẽ theo trình tự	
22.		CO, cp	COPY	Sao chép đối tượng	

D	
23.		D	DIMSTYLE	Tạo ra và chỉnh sửa kích thước ở dòng lệnh	
24.		DAL	DIMALIGNED	Ghi kích thước thẳng có thể căn chỉnh được	
25.		DAN	DIMANGULAR	Ghi kích thớc góc	
26.		DBA	DIMBASELINE	Tiếp tục 1 kích thớc đoạn thẳng, góc từ đờng nền của kích thớc đợc chọn	
27.		DCE	DIMCENTER	Tạo ra 1 điểm tâm hoặc đờng tròn xuyên tâm của các cung tròn và đờng tròn	
28.	DCO	DIMCONTINUE	Tiếp tục 1 đờng thẳng, 1 góc từ đờng mở rộng thứ 2 của kích thớc trớc đây hoặc kích thớc đợc chọn	
29.		DDI	DIMDIAMETER	Ghi kích thớc đờng kính	
30.		DED	DIMEDIT	Chỉnh sửa kích thớc	
31.		DI	DIST	Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm	
32.		DIV	DIVIDE	Đặt mỗi 1 đối tợng điểm và các khối dọc theo chiều dài hoặc chu vi đối tợng	
33.		DLI	DIMLINEAR	Tạo ra kích thớc thẳng đứng hay nằm ngang	
34.		DO	DONUT	Vẽ các đờng tròn hay cung tròn đợc tô dày hay là vẽ hình vành khăn	
35.		DOR	DIMORDINATE	Tạo ra kích thớc điểm góc	
36.		DOV	DIMOVERRIDE	Viết chồng lên các tuyến hệ thống kích thớc	
37.		DR	DRAWORDER	Thay đổi chế độ hiển thị các đối tợng và hình ảnh	
38.		DRA	DIMRADIUS	Tạo ra kích thớc bán kính	
39.		DS	DSETTINGS	Hiển thị DraffSetting để đặt chế độ cho Snap end Grid, Polar tracking	
40.		DT	DTEXT	Vẽ các mục văn bản(hiển thị văn bản trên màn hình giống nh là nó đang nhập vào)	
41.		DV	DVIEW	Xác lập phép chiếu song song hoặc các chế độ xem cảnh	

E	
42.		E	ERASE	Xoá đối tợng	
43.		ED	DDEDIT	Đa ra hộp thoại từ đó có thể chỉnh sửa nội dung văn bản ; định nghĩa các thuộc tính	
44.		EL	ELLIPSE	Vẽ elip	
45.		EX	EXTEND	Kéo dài đối tợng	
46.		EXIT	QUIT	Thoát khỏi chơng trình	
47.		EXP	EXPORT	Lu bản vẽ sang dạng file khác (*.wmf...)	
48.		EXT	EXTRUDE	Tạo ra vật thể rắn bằng cách đùn xuất đối tợng 2 chiều đang có	
49.		F	FILLET	Nối hai đối tợng bằng cung tròn	
50.		FI	FILTER	Đa ra hộp thoại từ đó có thể đa ra danh sách để chọn đối tợng dựa trên thuộc tính của nó	

G	
51.		G	GROUP	Đa ra hộp thoại từ đó có thể tạo ra một tập hợp các đối tợng đợc đặt tên	
52.		-G	-GROUP	Chỉnh sửa tập hợp các đối tợng	
53.		GR	DDGRIPS	Hiển thị hộp thoại qua đó có thể cho các hoạt động và xác lập màu cũng nh kích cỡ của chúng	
54.		H	BHATCH	Tô vật liệu	
55.		-H	-HATCH	Định nghĩa kiểu tô mặt cắt khác	
56.		HE	HATCHEDIT	Hiệu chỉnh của tô vật liệu	
57.		HI	HIDE	Tạo lại mô hình 3D với các đờng bị khuất	

I	
58.		I	INSERT	Chèn một khối đợc đặt tên hoặc bản vẽ vào bản vẽ hiện hành	
59.		-I	-INSERT	Chỉnh sửa khối đã đợc chèn	
60.		IAD	IMAGEADJUST	Mở ra hộp thoại để điều khiển độ sáng tơng phản, độ đục của hình ảnh trong cơ sở dữ liệu bản vẽ	
61.		IAT	IMAGEATTACH	Mở hộp thoại chỉ ra tên của hình ảnh cũng nh tham số	
62.		ICL	IMAGECLIP	Tạo ra 1 đờng biên dành cho các đối tợng hình ảnh đơn	
63.		IM	IMAGE	Chèn hình ảnh ở các dạng khác vào 1 file bản vẽ AutoCad	
64.		-IM	-IMAGE	Hiệu chỉnh hình ảnh đã chèn	
65.		IMP	IMPORT	Hiển thị hộp thoại cho phép nhập các dạng file khác vào AutoCad	
66.		IN	INTERSECT	Tạo ra các cố thể tổng hợp hoặc vùng tổng hợp từ phần giao của 2 hay nhiều cố thể	
67.		INF	INTERFERE	Tìm phần giao của 2 hay nhiều cố thể và tạo ra 1 cố thể tổng hợp từ thể tích chung của chúng	
68.		IO	INSERTOBJ	Chèn 1 đối tợng liên kết hoặc nhúng vào AutoCad	

L	
69.		L	LINE	Vẽ đờng thẳng	
70.		LA	LAYER	Tạo lớpvà các thuộc tính	
71.		-LA	-LAYER	Hiệu chỉnh thuộc tính của layer	
72.		LE	LEADER	Tạo ra 1 đờng kết nối các dòng chú thích cho một thuộc tính	
73.		LEN	LENGTHEN	Thay đổi chiều dài của 1 đối tợng và các góc cũng nh cung có chứa trong đó	
74.		Ls,LI	LIST	Hiển thị thông tin cơ sở dữ liệu cho các đối tợng đợc chọn	
75.		Lw	LWEIGHT	Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ	
76.		LO	-LAYOUT		
77.		LT	LINETYPE	Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đờng	
78.		LTS	LTSCALE	Xác lập thừa số tỉ lệ kiểu đờng	

M	
79.		M	MOVE	Di chuyển đối tợng đợc chọn	
80.		MA	MATCHPROP	Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tợng này sang 1 hay nhiều đối tợng khác	
81.		ME	MEASURE	Đặt các đối tợng điểm hoặc các khối ở tại các mức đo trên một đối tợng	
82.		MI	MIRROR	Tạo ảnh của đối tợng	
83.		ML	MLINE	Tạo ra các đờng song song	
84.		MO	PROPERTIES	Hiệu chỉnh các thuộc tính	
85.		MS	MSPACE	Hoán chuyển từ không gian giấy sang cổng xem không gian mô hình	
86.		MT	MTEXT	Tạo ra 1 đoạn văn bản	
87.		MV	MVIEW	Tạo ra các cổng xem di động và bật các cổng xem di động đang có	

O	
88.		O	OFFSET	Vẽ các đờng thẳng song song, đờng tròn đồng tâm	
89.		OP	OPTIONS	Mở menu chính	
90.		OS	OSNAP	Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các chế độ truy chụp đối tợng đang chạy	

P	
91.		P	PAN	Di chuyển cả bản vẽ	
92.		-P	-PAN	Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2	
93.		PA	PASTESPEC	Chèn dữ liệu từ Window Clip-board và điều khiển dạng thức của dữ liệu;sử dụng OLE	
94.		PE	PEDIT	Chỉnh sửa các đa tuyến và các mạng lới đa tuyến 3 chiều	
95.		PL	PLINE	Vẽ đa tuyến đờng thẳng, đtròn	
96.		PO	POINT	Vẽ điểm	
97.		POL	POLYGON	Vẽ đa giác đều khép kín	
98.		PROPS	PROPERTIES	Hiển thị menu thuộc tính	
99.		PRE	PREVIEW	Hiển thị chế độ xem 1 bản vẽ trớc khi đa ra in	
100.		PRINT	PLOT	Đa ra hộp thoại từ đó có thể vẽ 1 bản vẽ bằng máy vẽ, máy in hoặc file	
101.		PS	PSPACE	Hoán chuyển từ cổng xem không gian mô hình sang không gian giấy	
102.		PU	PURGE	Xoá bỏ các tham chiếu không còn dùng ra khỏi cơ sở dữ liệu	

R	
103.		R	REDRAW	Làm tơi lại màn hình của cổng xem hiện hành	
104.		RA	REDRAWALL	Làm tơi lại màn hình của tất cả các cổng xem	
105.		RE	REGEN	Tạo lại bản vẽ và các cổng xem hiện hành	
106.		REA	REGENALL	Tạo lại bản vẽ và làm sáng lại tất cả các cổng xem	
107.		REC	RECTANGLE	Vẽ hình chữ nhật	
108.		REG	REGION	Tạo ra 1 đối tợng vùng từ 1 tập hợp các đối tợng đang có	
109.		REN	RENAME	Thay đổi tên các đối tuợng có chứa các khối, các kiểu  kích thớc, các lớp, kiểu đờng,kiểu UCS,view và cổng xem	
110.		REV	REVOLVE	Tạo ra 1 cố thể bằng cách quay 1 đối tợng 2 chiều quanh 1 trục	
111.		RM	DDRMODES	Đa ra hộp thoại qua đó có thể xác lập các trợ giúp bản vẽ nh Ortho, Grid, Snap	
112.		RO	ROTATE	Xoay các đối tợng đợc chọn xung quanh 1 điểm nền	
113.		RPR	RPREF	Hiển thị hộp thoại cho phép xác lập các tham chiếu tô bóng	
114.		RR	RENDER	Hiển thị hộp thoại từ đó tạo ra hình ảnh đợc tô bóng, hiện thực trong khung 3D hoặc trong mô hình cố thể	

S	
115.		S	StrETCH	Di chuyển hoặc căn chỉnh đối tợng	
116.		SC	SCALE	Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ	
117.		SCR	SCRIPT	Thực hiện 1 chuỗi các lệnhtừ 1 Script	
118.		SEC	SECTION	Sử dụng mặt giao của 1 mặt phẳng và các cố thể nhằm tạo ra 1 vùng	
119.		SET	SETVAR	Liệt kê tất cả các giá trị thay đổi của biến hệ thống	
120.		SHA	SHADE	Hiển thị hình ảnh phẳng của bản vẽ trong cổng xem hiện hành	
121.		SL	SLICE	Các lớp 1 tập hợp các cố thể bằng 1 mặt phẳng	
122.		SN	SNAP	Hạn chế sự di chuyển của 2 sợi tóc theo những mức đợc chỉ định	
123.		SO	SOLID	Tạo ra các đa tuyến cố thể đợc tô đầy	
124.		SP	SPELL	Hiển thị hộp thoại có thể kiểm tra cách viết văn bản đợc tạo ra với Dtext, text, Mtext	
125.		SPL	SPLINE	Tạo ra ẳ cung;vẽ các đờng cong liên tục	
126.		SPE	SPLINEDIT	Hiệu chỉnh  spline	
127.		ST	STYLE	Hiển thị hộp thoại cho phép tạo ra các kiểu văn bản đợc đặt tên	
128.		SU	SUBTRACT	Tạo ra 1 vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp	
129.		T	MTEXT	Tạo ra 1 đoạn văn bản	
130.		TA	TABLET	Định chuẩn bảng với hệ toạ độ của 1 bản vẽ trên giấy	
131.		TH	THICKNESS		
132.		TI	TILEMODE		
133.		TO	TOOLBAR	Hiển thị che dấu định vị trí của các thanh công cụ	
134.		TOL	TOLERANCE	Tạo dung sai hình học	
135.		TOR	TORUS	Tạo ra 1 cố thể hình vành khuyên	
136.		TR	TRIM	Cắt tỉa các đối tợng tại 1 cạnh cắt đợc xác định bởi đối tợng khác	

U	
137.		UC	DDUCS	Đa ra hộp thoại quản lý hệ toạ độ ngời dùng đã đợc xác định trong không gian hiện hành	
138.		UCP	DDUCSP	Đa ra hộp thoại có thể chọn 1 hệ toạ độ ngời dùng đợc xác lập trớc	
139.		UN	UNITS	Chọn các dạng thức toạ độ chính xác của toạ độ và góc	
140.		UNI	UNION	Tạo ra vùng tổng hợp hoặc cố thể tổng hợp	

V	
141.		V	VIEW	Lu và phục hồi các cảnh xem đợc đặt tên	
142.		VP	DDVPOINT	đa ra hộp thoại xác lập hớng xem 3 chiều	
143.		-VP	VPOINT	Xác lập hớng xem trong 1 chế độ xem 3 chiều của bản vẽ	
144.		W	WBLOCK	Viết các đối tợng sang 1 file bản vẽ mới	
145.		WE	WEDGE	Tạo ra 1 cố thể 3 chiều với 1 bề mặt nghiêng và 1 góc nhọn	

X	
146.		X	EXPLODE	Ngắt 1 khối đa tuyến hoặc các đối tợng tổng hợp khác thành các thành phần tạo nên nó	
147.		XA	XATTACH	Đa ra hộp thoại có thể gán 1 tham chiếu ngoại vào bản vẽ hiện hành	
148.		XB	XBIND	Buộc các biểu tợng phụ thuộc của 1 Xref vào 1 bản vẽ	
149.		XC	XCLIP	Xác định 1 đờng biên Xref và tập hợp các mặt phẳng nghiêng	
150.		XL	XLINE	Tạo ra 1 đờng mở rộng vô hạn theo cả 2 hớng	
151.		XR	XREF	Hiển thị hộp thoại để điều khiển các tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ	
152.		Z	ZOOM	Tăng hay giảm kích thớc của các đối tợng trong cổng xem hiện hành	

Thank bác rất nhiều!Rất bổ ích cho anh em mới vào nghề! :cheers:

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

Xin giới thiệu thêm 1 tài liệu tra cứu lệnh giành cho các bạn mới làm quen với Acad của Phạm Tiến Vượng - Tài liệu dạng CHM

 

Download

  • Vote tăng 2

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

Tạo một tài khoản hoặc đăng nhập để nhận xét

Bạn cần phải là một thành viên để lại một bình luận

Tạo tài khoản

Đăng ký một tài khoản mới trong cộng đồng của chúng tôi. Điều đó dễ mà.

Đăng ký tài khoản mới

Đăng nhập

Bạn có sẵn sàng để tạo một tài khoản ? Đăng nhập tại đây.

Đăng nhập ngay


×