Chuyển đến nội dung
Diễn đàn CADViet
  • Thông báo

    • Nguyen Hoanh

      CADViet đã hoàn tất nâng cấp   14/09/2017

      Chào các bạn, CADViet đã hoàn tất việc nâng cấp lên phiên bản mới. Tất cả các chức năng đã hoạt động theo kỳ vọng của ban quản trị. Nếu có vấn đề gì cần phản hồi, các bản post ở đây nhé: Trân trọng, Nguyễn Hoành.
Đăng nhập để thực hiện theo  
sirdong

các bác giúp em tra mác thép này với

Các bài được khuyến nghị

đây là mác thép cực khoai em đã tốn nhiều công để tìm hiểu nhưng chưa được mong nhận được sự giúp đỡ của các bác. Mác của em là A519-1050 em đã tìm trên google thì có mác này thật nhưng không sao mà tìn được thành phần hóa học và cơ tính của nó em cung tìm trong sổ tay mác thép thế giới rồi nhưng cũng chẳng thấy đâu cả theo ASTM thì có mác thép A519(1045) con nếu theo DIN thì có mác 1050 nhưng như thế thì không đúng mà không biết cái mác A519-1050 của em có tương ứng với mác DIN 2391 không nữa hiện giờ em đang rất phân vân và cần sự cứu trợ của các bác. Em xin trân thành cảm ơn và mong các bác trả lời sớm cho

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
đây là mác thép cực khoai em đã tốn nhiều công để tìm hiểu nhưng chưa được mong nhận được sự giúp đỡ của các bác. Mác của em là A519-1050 em đã tìm trên google thì có mác này thật nhưng không sao mà tìn được thành phần hóa học và cơ tính của nó em cung tìm trong sổ tay mác thép thế giới rồi nhưng cũng chẳng thấy đâu cả theo ASTM thì có mác thép A519(1045) con nếu theo DIN thì có mác 1050 nhưng như thế thì không đúng mà không biết cái mác A519-1050 của em có tương ứng với mác DIN 2391 không nữa hiện giờ em đang rất phân vân và cần sự cứu trợ của các bác. Em xin trân thành cảm ơn và mong các bác trả lời sớm cho

 

Chào bạn Sirdong,

Bạn hãy tham khảo cái này nhé. Tra trên bảng vật liệu ASTM A 519 AISI 1050

AISI 1050

Category Steel

Class Carbon steel

Type Standard

Designations Germany: DIN 1.1210

Japan: JIS S 53 C , JIS S 55 C

United States: AMS 5085 , AMS 5085A , ASTM A29 , ASTM A510 , ASTM A519 , ASTM A576 , ASTM A682 , FED QQ-S-635 (C1050) , FED QQ-S-700 (1050) , MIL SPEC MIL-S-16974 , SAE J403 , SAE J412 , SAE J414 , UNS G10500

 

Composition

Element Weight %

C 0.48-0.55

Mn 0.60-0.90

P 0.04 (max)

S 0.05 (max)

 

Ads by Google

Transformer Heat

Treatment Units from Germany with over 30 years of experience.

www.weldotherm.com

 

Mechanical Properties

Properties Conditions

T (°C) Treatment

Density (×1000 kg/m3) 7.7-8.03 25

Poisson's Ratio 0.27-0.30 25

Elastic Modulus (GPa) 190-210 25

Tensile Strength (Mpa) 636.0 25 annealed at 790°C more

Yield Strength (Mpa) 365.4

Elongation (%) 23.7

Reduction in Area (%) 39.9

Hardness (HB) 187 25 annealed at 790°C more

Impact Strength (J)

(Izod) 16.9 25 annealed at 790°C more

 

Chúc bạn vui.

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

cảm ơn sự giúp đỡ của anh sự hỗ trợ của anh làm em tự tin hơn với mác thép này lúc đầu em cũng tra vậy nhưng thực sự không tự tin lắm chúc anh khỏe và công tác tốt

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
Tiện đây bác bình xin cho em hỏi Thép Nhíp có mác thép tên là gì ? thành phần cơ tính của nó ạ .Thank bác

Thép nhíp là tên gọi ủa một loại thép hợp kim, có tính đàn hồi cao và thường được dùng để làm nhíp ô tô, lò so .....

Mác thép của nó thì có khá nhiều loại tùy theo quốc gia sản xuất. Trước đây mình thường sử dụng tiêu chuẩn của Nga là loại thép 65 "Ghe" (cái chữ G trong bảng chữ cái tiếng Nga mà mình chả biết gõ kiểu gì)

Về thành phần cơ tính của nó thì phải tra bảng cụ thể, xong tựu trung lại chúng đều rất cứng và khả năng đàn hồi rất lớn.

Bạn co thể tìm thấy các loại thép nhíp này trong các bảng tra vật liệu thép hợp kim.

 

Các mác thép-ứng dụng và nhiệt luyện thép đàn hồi:

 

Bảng sau trình bày kí hiệu, thành phần, các ứng dụng và qui trình nhiệt luyện một số mác thép đàn hồi.

 

AISI 15B62H

Category Steel

Class Carbon steel

Type H-steel

Common Names Boron steel

Designations United States: UNS H15621

 

Composition

Element Weight %

C 0.54-0.67

Mn 1.00-1.50

P 0.04 (max)

S 0.05 (max)

Si 0.40-0.60

B 0.0005-0.003

 

Ads by Google

Stainless Pump Shaft

Pump shafts, SS & Nickel Alloys. Custom sizes, shapes & lengths.

www.nsalloys.com

JM Metal Joining

a global supplier of brazing filler metals, fluxes & silver products

www.jm-metaljoining.com

Stainless and Alloys

Precision Ground /Mill Std Save 20-30% See our Catalog

www.AlexandriaPrecision.com

 

Mechanical Properties

Properties Conditions

T (°C) Treatment

Density (×1000 kg/m3) 7.7-8.03 25

Poisson's Ratio 0.27-0.30 25

Elastic Modulus (GPa) 190-210 25

Ads by Google

 

Rất tiếc trang upload của diễ đàn trục trặc nên mình không upload cho bạn được cái bảng này. Mình sẽ upload sau vậy.

Chúc bạn vui.

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

Tạo một tài khoản hoặc đăng nhập để nhận xét

Bạn cần phải là một thành viên để lại một bình luận

Tạo tài khoản

Đăng ký một tài khoản mới trong cộng đồng của chúng tôi. Điều đó dễ mà.

Đăng ký tài khoản mới

Đăng nhập

Bạn có sẵn sàng để tạo một tài khoản ? Đăng nhập tại đây.

Đăng nhập ngay

Đăng nhập để thực hiện theo  

×