| Tên tiêu chuẩn | Tóm tắt | Địa chỉ download |
| TCVN 3988:1985 | Hệ thống thiết kế tài liệu xây dựng. Quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng tài liệu thiết kế. Tiêu chuẩn này quy định quy tắc trình bày những sửa đổi khi vận dụng tài liệu thiết kế bao gồm những thiết kế điển hình , thiết kế sử dụng lại do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành để xây dựng nhà, công trình thuộc tất cả các ngành kinh tế quốc dân | pdf, doc |
| TCVN 3990:1985 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng. Tiêu chuẩn này quy định các quy tắc thống kê và bảo quản bản chính hồ sơ thiết kế xây dựng | pdf, doc |
| TCVN 5422:1991 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Kí hiệu đường ống. | pdf, doc |
| TCVN 4057:1985 | Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản. Tiêu chuẩn này quy định những nguyên tắc cơ bản của hệ thống chỉ tiêu chất lượng vật liệu xây dựng, nhà và công trình, các kết cấu, cấu kiện nhà và công trình, trang bị kỹ thuật và công cụ xây dựng | pdf, doc |
| TCVN 6082:1995 | Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc - Từ vựng. Tiêu chuẩn này đưa ra định nghĩa của một số thuật ngữ chung liên quan đến bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc và một số thuật ngữ thường dùng để miêu tả các loại bản vẽ khác nhau trong lĩnh vực này | pdf, doc |
| TCVN 4607:1988 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Ký hiệu quy ước trên bản vẽ tổng mặt bằng và mặt bằng thi công công trình. Tiêu chuẩn này thay thế tiêu chuẩn cùng tên có số hiệu 2240-77. Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu quy ước để thể hiện bản vẽ tổng mặt bằng thi công công trình | pdf, doc |
| TCVN 6080:1995 | Bản vẽ xây dựng.Phương pháp chiếu. Tiêu chuẩn này định nghĩa hai phương pháp chiếu áp dụng cho bản vẽ xây dựng được gọi là : Phương pháp chiếu trực giao trực tiếp; Phương pháp chiếu trực giao qua gương và đưa kí hiệu liên quan đến từng phương pháp | pdf, doc |
| TCVN 4614:1988 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Các bộ phận cấu tạo của ngôi nhà.Kí hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng. Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 3327-77 "Tài liệu thiết kế ký hiệu các bộ phận cấu toạ ngôi nhà". Tiêu chuẩn này quy định các ký hiệu quy ước để thể hiện các bộ phận cấu tạo ngôi nhà trên bản vẽ thiết kế mới và thiết kế cải tạo trong các giai đoạn thiết kế | pdf, doc |
| TCVN 5571:1991 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Bản vẽ xây dựng.Khung tên Tiêu chuẩn này quy định nội dung, cách trình bày khung tên của hồ sơ thiết kế và áp dụng cho mọi loại bản vẽ trong các giai đoạn thiết kế | pdf, doc |
| TCVN 6078:1995 | Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Bản vẽ lắp ghép các kết cấu chế sẵn. Tiêu chuẩn này quy định các nguyên tắc chung để lập các bản vẽ thi công dành cho lĩnh vực lắp ghép kết cấu chế sẵn trong công tác xây dựng và xây dựng nhà ở | pdf, doc |
| TCVN 5896:1995 | Bản vẽ xây dựng.Các phần bố trí hình vẽ,chú thích bằng chữ và khung tên trên hình vẽ. Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu liên quan tới việc sắp xếp, bố trí và nội dung của các phần dành để vẽ hình, để chú thích bằng chữ và để kẻ khung tên trên các bản vẽ xây dựng | pdf, doc |
| TCVN 4059:1985 | Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng.Kết cấu thép - Danh mục chỉ tiêu. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các kết cấu thép của các loại nhà và công trình.Tiêu chuẩn này phù hợp với tiêu chuẩn : Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng. Nguyên tắc cơ bản. TCVN 4057-85 | pdf, doc |
| TCVN 4608:1988 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Chữ và chữ số trên bản vẽ xây dựng | pdf, doc |
| TCVN 3987:1985 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng- Quy tắc sửa đổi hồ sơ thi công | pdf, doc |
| TCVN 6081:1995 | Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Thể hiện trên tiết diện các mặt cắt và mặt nhìn - Nguyên tắc chung.Tiêu chuẩn này quy định nguyên tắc chung cho việc thể hiện mặt cắt và mặt nhìn trên các bản vẽ nhà và công trình dân dụng. Tiêu chuẩn này không bao gồm các chỉ dẫn cho các loại vật liệu đặc biệt | pdf, doc |
| TCVN 5671:1992 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Hồ sơ thiết kế kiến trúc. Tiêu chuẩn này quy định thành phần, nội dung, yêu cầu kỹ thuật và kí hiệu các bản vẽ; phần hồ sơ thiết kế kiến trúc của nhà và công trình thuộc giai đoạn chuẩn bị xây dựng theo hai giai đoạn thiết kế: kĩ thuật và thi công. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các bản vẽ phối cảnh tổng thể, nội thất và các đồ án dự thi | pdf, doc |
| TCVN 5897:1995 | Bản vẽ kĩ thuật - Bản vẽ xây dựng - Cách kí hiệu các công trình và bộ phận công trình.Kí hiệu các phòng và các diện tích khác. Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu về hệ thống ký hiệu và cách đặt kí hiệu cho các phòng và cho các diện tích khác trong một hay nhiều công trình. Các ký hiệu được dùng để xác định và đánh số trong các tài liệu của hồ sơ thiết kế. Tiêu chuẩn này chủ yếu được áp dụng trong các giai đoạn thiết kế và thi công | pdf, doc |
| TCVN 4455:1987 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Quy tắc ghi kích thước,chữ tiêu đề,các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ. Tiêu chuẩn này quy định quy tắc ghi kích thước , chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ để lập tài liệu thiết kế nhà, công trình thuộc tất cả các ngành kinh tế quốc dân | pdf, doc |
| TCVN 4609:1988 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Đồ dùng trong nhà.Ký hiệu quy ước thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà. Tiêu chuẩn này thay thế TCVN 2239-77 "tài liệu thiết kế ký hiệu đồ đạc thông thường trên mặt bằng ngôi nhà" | pdf, doc |
| TCVN 6003:1995 | Bản vẽ xây dựng. Cách kí hiệu công trình và các bộ phận công trình. Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu về hệt hống ký hiệu và cách đặt kí hiệu cho các công trình , không gian bênt rong, các bộ phận của công trình (ví dụ về tường và sàn nhà), các bộ phận cấu thành (ví dụ các đơn vị tường và cửa sổ). Các ký hiệu được dùng để xác định các đối tượng và chú thích trên các tài liệu thiết kế. Tiêu chuẩn này chủ yếu được áp dụng trong các giai đoạn thiết kế và thi công | pdf, doc |
| TCVN 5570:1991 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Bản vẽ xây dựng.Kí hiệu đường nét và đường trục trên bản vẽ. Tiêu chuẩn này quy định ký hiệu đối với đường trục trong hình vẽ và các loại đường nét cơ bản trong bản vẽ của hồ sơ thiết kế | pdf, doc |
| TCVN 6079:1995 | Bản vẽ xây dựng và kiến trúc.Cách trình bày bản vẽ.Tỉ lệ.Tiêu chuẩn này đưa ra các nguyên tắc để trình bày các bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc; xác định các tỉ lệ khác nhau được sử dụng trong bản vẽ | pdf, doc |
| TCVN 5572:1991 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng.Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép.Bản vẽ thi công | pdf, doc |
| TCVN 5686:1992 | Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Các kết cấu công trình xây dựng - Ký hiệu quy ước chung. Tiêu chuẩn này quy định ký hiệu quy ước bằng chữ và số của các kết cấu công trình nhà ở dân dụng và công nghiệp trên ácc bản vẽ thiết kế (đặc biệt bản vẽ sơ đồ lắp đặt các cấu kiện BTCT) Ngoài những quy định trong tiêu chuẩn này, phải tuân theo những quy định trong các tiêu chuẩn khác thuộc hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng có liên quan. Khi dùng những kí hiệu bằng chữ và số chưa được quy định trong tiêu chuẩn này thì phải có chú thích, và phải tuân theo quy định trong mục 2.1 của tiêu chuẩn này | pdf, doc |
| TCVN 4058:1985 | Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng.Sản phẩm bằng kết cấu bêtông và bêtông cốt thép. Danh mục chỉ tiêu. Tiêu chuẩn này áp dụng đối với sản phẩm và kết cấu bằng bê tông, bê tông cốt thép (trừ loại chịu nóng) dùng để xây dựng các loại nhà và công trình | pdf, doc |
| TCVN 3907:1994 | Nhà trẻ,trường mẫu giáo.Tiêu chuẩn thiết kế. Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết kế nhà trẻ, trường mẫu giáo và nhà trẻ-mẫu giáo liên hợp (sau đây gọi chung là "công trình nuôi dạy trẻ" trong phạm vi cả nước | pdf, doc |
| TCVN 6160:1996 | Phòng cháy chữa cháy nhà cao tầng.Yêu cầu thiết kế | pdf, doc |
| TCXDVN 198:1997 | Nhà cao tầng - Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối. Tiêu chuẩn này chỉ đề cập đến những yêu cầu về kiến thức cơ bản nhất phục vụ cho việc thiết kế kết cấu bê tông cốt thép (BTCT) của các nhà cao tầng có chiều cao không quá 75m (25 tầng) được xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam | pdf, doc |
| TCVN 6161:1996 | Phòng cháy và chữa cháy - Chợ và trung tâm thương mại - Yêu cầu thiết kế. Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu cơ bản về phòng cháy và chữa cháy khi thiết kế xây dựng mới hay cải tạo mở rộng chợ kiên cố, chợ bán kiên cố và trung tâm thương mại. Trong đó bao gồm: Thuật ngữ; Phân loại chợ; Quy định chung; Bố trí mặt bằng; Lối thoát nạn; Thiết bị điện và chiếu sáng; Báo cháy và chữa cháy | pdf, doc |
| TCVN 150:1996 | Thiết kế chống ồn cho nhà ở. Đây là tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng toàn phàn. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thiết kế mới, thiết kế cải tạo nhằm bảo đảm mức áp suất âm, mức âm cho phép trong nhà ở, nhà tập thể cũng như khu vực xung quanh mà TCXD 126:1984 quy định. Trong bản thiết kế cần phải xác định các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho các giải pháp kỹ thuật chống ồn đã chọn. Khi thiết kế cần phải sử dụng các vật liệu hút âm, vật liệu chống rung không cháy hoặc khó cháy | pdf, doc |