Chuyển đến nội dung
Diễn đàn CADViet
  • Thông báo

    • Nguyen Hoanh

      CADViet đã hoàn tất nâng cấp   14/09/2017

      Chào các bạn, CADViet đã hoàn tất việc nâng cấp lên phiên bản mới. Tất cả các chức năng đã hoạt động theo kỳ vọng của ban quản trị. Nếu có vấn đề gì cần phản hồi, các bản post ở đây nhé: Trân trọng, Nguyễn Hoành.
Đăng nhập để thực hiện theo  
phuongcoi

cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16

Các bài được khuyến nghị

phuongcoi    11

Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
duy782006    1.377
Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

*Về nguyên tắc để tính trọng lượng 1 cái gì bất kỳ bạn chỉ cần lấy thể tích (vật thể) nhân với trong lượng riêng của chất tạo nên vật thể đó.

*Để có thể tích hình ống bạn tính như sau:

-Tính diện tích hình tròn ngoài,

-Tính diện tích hình tròn trong, (bán kính trong bằng bán kính ngoài trừ độ dày ống)

-Lấy diện tích ngoài trừ diện tích trong ra diện tích tiết diện.

-Lấy diện tích tiết diện nhân với chiều dài ống là ra thể tích.

*Đối với ống mỏng thì làm gọn như này:

-Tính chu vi ống.

-Lấy chu vi ống nhân độ dày ống là ra diện tích tiết diện ống

*Trong lượng riêng của vật thể trường hợp của bạn là thép:

Giả sử rằng chất lượng thép là đồng nhất và đúng tiêu chuẩn thì .........cái này chắc xin ý kiến các bác kết cấu đi! :cry:

  • Vote tăng 2

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
abcd    95
Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

 

Chào bạn, sắt ống có rất nhiều loại, riêng fi16 cũng có nhiều loại (độ dày ống khác nhau) do đó trọng lượng riêng cũng khác nhau.

Mình có sưu tầm được 1 phần mềm để tra cứu trọng lượng riêng của các loại thép, dùng rất tiện lợi và rất nhẹ, bạn có thể Down về tham khảo:

http://www.cadviet.com/upfiles/Tra_Cuu_Thep_Hinh.rar

  • Vote tăng 2

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
haanh    1.587
Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

 

-Muốn tính trọng lượng riêng của ống sắt bác phải tính được thể tích của ống ống sắt.Coi nó như thép tròn đặc (thể tích này bao gồm cả phần rỗng của ống)

- Bác phải tính được thể tích thép căn cứ vào R16 và r lỗ ống. Lấy thể tích nhân này với trọng lượng riêng của thép với thép người ta tra bảng sẽ thấy. Hoặc có thể vẽ 3D ống thép dùng lệnh Mass- properties sẽ biết được thể tích.

- Lấy thể tích chia cho khối lượng sẽ được

( Cái này bác làm trong Excel)

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

Nếu muốn làm tắt bạn tính diện tích mặt rồi nhân với 7,85 là ra số cân(đv : kg)

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
haanh    1.587

Nếu muốn làm tắt bạn tính diện tích mặt rồi nhân với 7,85 là ra số cân(đv : kg)

 

Theo em nó ko thể ra kg được mờ là kg/chiều dài...cân trên chiều dài là đơn vị của khối lượng riêng = kg/ đơn vị độ dài mũ 3

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
Nếu muốn làm tắt bạn tính diện tích mặt rồi nhân với 7,85 là ra số cân(đv : kg)

 

Theo em nó ko thể ra kg được mờ là kg/chiều dài...cân trên chiều dài là đơn vị của khối lượng riêng = kg/ đơn vị độ dài mũ 3

Sorry,em nhầm.Thực ra là kg/md

Cảm ơn bác đã góp ý

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
haanh    1.587
Vẫn còn nhầm bạn ah. Trọng lượng riêng của thép là 7,85(T/m3) chứ không phải 7,85(kg/m3).

Cái này ko quan trọng lắm đâu, miễn là đúng công thức đúng hướng đi là được thôi mà!Thép cũng có nhiều loại thép đực và thép cái mỗi loại có trọng lượng riêng khác nhau... thép ko gỉ và thép gỉ khác nhau hoàn toàn về hình thức bên ngoài và đương nhiên khối lượng riêng của chúng cũng khác nhau, chênh lệch nhau ko nhiều khi so sánh thép với nhau.. ko thể so sánh thép gỉ với gỗ mục được bác à!

bởi thế nên em mới viết: "Theo em nó ko thể ra kg được mờ là kg/chiều dài...cân trên chiều dài là đơn vị của khối lượng riêng = kg/ đơn vị độ dài mũ 3"

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
tranhuy129    0

nguyên tắc tính cũng giống như bac duy782006 nói ! nếu bạn muốn tính khối lượng cho 1m dài thì bạn nhân tiết diện thép đv là (mm)với 0.010633. tuy nhiên đây chỉ là 1 trường hợp với mỗi loại thép khác nhau thì có 1 hệ số khác.

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
hoan2182    836
Vẫn còn nhầm bạn ah. Trọng lượng riêng của thép là 7,85(T/m3) chứ không phải 7,85(kg/m3).

Sai cơ bản:

Vật lí 6: Bài 10. Khối lượng riêng - Trọng lượng riêng

Trọng lượng riêng và khối lượng riêng khác nhau về đơn vị...

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

Vẫn còn nhầm bạn ah. Trọng lượng riêng của thép là 7,85(T/m3) chứ không phải 7,85(kg/m3).

Bạn lại có sự nhầm lẫn

bạn nên tìm hiểu lại môn vật lý lớp 6 để hiểu rõ hơn về KHỐI LƯỢNG RIÊNG vs TRỌNG LƯỢNG RIÊNG

KHỐI LƯỢNG RIÊNG: D=kg/m3

TRỌNG LƯỢNG RIÊNG: kN/m3

  • Vote tăng 1

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
hoan2182    836

Tất cả các kiểu tính và công thức tính đều đúng, chỉ áp dụng cho dự toán công trình.

Muốn chính xác mỗi lần nhập kho thép mua về phải cân tất cả lô hàng nhập về, hoặc muốn chính xác tương đối thì cân theo xác xuất, lựa chọn vài cây thép bất kỳ trong lô hàng nhận về cân. Chú ý kiểm tra độ chính xác của cân trước khi sử dụng!

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
DEN#    4

Ban đầu mình tinh diện tích bề mặt cua ống ,sau đó nhân với bề dày thì sẽ ra thể tích,lấy khối lượng chia thể tích ắt ra thôi.nhưng muốn đo bề dày ống cho thật chính xác thì cần có cái thước panme.

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
thanhdatkts    4

Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

 

cái này giúp đỡ đuợc bạn nè <_<

 

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài; I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài; A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

Tấm Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) – T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Lập là (La) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn/Dây Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon 7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3

Inox 405/410/420 7.75 g/cm3

Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
hoan2182    836

Trọng lượng riêng (N/m³) = Gia tốc trọng trường (≈9.81 m/s²) x Khối lượng riêng (kg/m³)

Trong hệ đo lường quốc tế, khối lượng riêng có đơn vị là kilôgam trên mét khối (kg/m³). Một số đơn vị khác hay gặp là gam trên xentimét khối (g/cm³).

Tỉ trọng

Theo quy ước, tỷ lệ giữa mật độ hoặc khối lượng riêng của một chất nào đó so với mật độ hoặc khối lượng riêng của nước ở 4°C thì được gọi là tỷ khối hoặc tỷ trọng của chất đó.

Trong thực hành, nhiều phép đo khối lượng riêng được thực hiện bằng việc so sánh với nước; hơn nữa khối lượng riêng của nước xấp xỉ bằng 1000kg/mét khối, một con số dễ sử dụng trong chuyển đổi sang hệ đo lường quốc tế.

Ví dụ: tỷ khối của dầu là 0,8, của nhôm là 2,7 ...

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
haikm7    0

cái này giúp đỡ đuợc bạn nè <_<

 

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài; I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài; A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;

Tấm Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x Tỷ trọng(g/cm3)

Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) – T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)

Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Lập là (La) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc tròn/Dây Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc vuông Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Cây đặc lục giác Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

 

 

TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ

Thép Carbon 7.85 g/cm3

Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3

Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3

Inox 405/410/420 7.75 g/cm3

Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

hay hay

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
minhvh    0

Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

Cách tính khối lượng của ống thép tròn:W=0.02466.(Dn-t)t (kG/mét).Trong đó W:khối lượng 1 mét ống;Dn: đường kính ngoài tính bằng mm;t: độ dày thành ống tính bằng mm.Công thức này chỉ áp dụng cho ống thép Cacbon;khối lượng riêng của thép cacbon lấy bằng 7,85G/cm3.Tương tự công thức tính khối lượng ống thép vuông,chữ nhật như sau:W=0.0157.(a+b-ut)t.(KG/m)Trong đó a,b kích thước ngoài cạnh ống(với ống vuông a=b tính bằng mm;t :độ dày thành ống tính bằng mm;W khối .lượng1 mét ống.Hệ số u phụ thuộc vào R uốn của ống.Theo tiêu chuẩn JIS G 3466-1988,công thức tính khối lượng ống vuông,chữ nhật có hệ số u=3.287;Công thức trở thành W=0.0157(a+b-3.287.t)t.(khối lượng riêng của thép cacbon lấy bằng 7.85G/cm3)

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
minhvh    0

Chào bạn, sắt ống có rất nhiều loại, riêng fi16 cũng có nhiều loại (độ dày ống khác nhau) do đó trọng lượng riêng cũng khác nhau.

Mình có sưu tầm được 1 phần mềm để tra cứu trọng lượng riêng của các loại thép, dùng rất tiện lợi và rất nhẹ, bạn có thể Down về tham khảo:

http://www.cadviet.c...u_Thep_Hinh.rar

Phần mềm tra cứu khối lượng của bạn dùng chỉ tính được 1 loại ống tròn thối,thiếu ống vuông,chữ nhật,ống oval,ống chử D,ống lục giác.Hơn nữa ống tròn chỉ tính được những ống có kích thước chẵn(như 10,11,12...)không tính được ống 31.8,38.1,76.2...

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
minhvh    0

hay hay

Các công thức tính khối lượng ống ,khối lượng thép đặc của bạn "Haikm7 "chỉ là dạng cơ bản thôi.Các công thức cụ thể tính các dạng này phải xác dịnh được hệ số R uốn(bo tròn) của ống(thép đặc)thì kết quả sẽ chính xác hơn.

Chỉnh sửa theo minhvh

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác
minhvh    0

Mình có soạn thảo 1 file Excell tra cứu khối lượng tất cả các loại ống thép cacbon thông dụng như:ống tròn,ống vuông,chữ nhật,Oval,ống chữ D,ống lục giác theo tiêu chuẩn của Nhật JIS G 3466-1988.Bảng tính này được tính toán theo công thức hình học và đã kiểm tra bằng các phần mềm Autocad,SolidWork..Khối lượng riêng của thép Cacbon mình lấy bằng 7.85G/cm3

Bạn nào có yêu cầu sử dụng có thể tải tại địa chỉ

http://www.cadviet.c...s_g34661988.rar

Các ý kiến đóng góp xin vui lòng gởi mail cho tôi theo địa chỉ sau:minhvuhung@yahoo.com

Chia sẻ bài đăng này


Liên kết tới bài đăng
Chia sẻ trên các trang web khác

Tạo một tài khoản hoặc đăng nhập để nhận xét

Bạn cần phải là một thành viên để lại một bình luận

Tạo tài khoản

Đăng ký một tài khoản mới trong cộng đồng của chúng tôi. Điều đó dễ mà.

Đăng ký tài khoản mới

Đăng nhập

Bạn có sẵn sàng để tạo một tài khoản ? Đăng nhập tại đây.

Đăng nhập ngay

Đăng nhập để thực hiện theo  

×