Rated 5/5 based on 240179 internet user reviews

Đến nội dung


Hình ảnh

cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16


  • Please log in to reply
25 replies to this topic

#21 haikm7

haikm7

    Chưa sử dụng CAD

  • Members
  • Pip
  • 1 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 19 August 2011 - 05:07 PM

cái này giúp đỡ đuợc bạn nè <_<

CÔNG THỨC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ
Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài; I.D: Đường kính trong; O.D: Đường kính ngoài; A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;
Tấm Trọng lương(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) x Tỷ trọng(g/cm3)
Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x O.D(mm) – T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Lập là (La) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc tròn/Dây Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc vuông Trọgn lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc lục giác Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)


TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ THÉP KHÔNG GỈ
Thép Carbon 7.85 g/cm3
Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3
Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3
Inox 405/410/420 7.75 g/cm3
Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

hay hay
  • 0

#22 minhvh

minhvh

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 5 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 25 October 2011 - 10:20 AM

Anh chị nào có kinh nghiệm cho em hỏi tí, cho em hỏi cách tính trọng lượng riêng của sắt ống fi 16, em đang giám sát công trinh cổng tường rào mà bên thi công nó làm sắt ống nhưng em chưa biét cách tính trọng lượng riêng của thép ống như thế nào. mong anh chị nào quan tâm chỉ giúp em với

Cách tính khối lượng của ống thép tròn:W=0.02466.(Dn-t)t (kG/mét).Trong đó W:khối lượng 1 mét ống;Dn: đường kính ngoài tính bằng mm;t: độ dày thành ống tính bằng mm.Công thức này chỉ áp dụng cho ống thép Cacbon;khối lượng riêng của thép cacbon lấy bằng 7,85G/cm3.Tương tự công thức tính khối lượng ống thép vuông,chữ nhật như sau:W=0.0157.(a+b-ut)t.(KG/m)Trong đó a,b kích thước ngoài cạnh ống(với ống vuông a=b tính bằng mm;t :độ dày thành ống tính bằng mm;W khối .lượng1 mét ống.Hệ số u phụ thuộc vào R uốn của ống.Theo tiêu chuẩn JIS G 3466-1988,công thức tính khối lượng ống vuông,chữ nhật có hệ số u=3.287;Công thức trở thành W=0.0157(a+b-3.287.t)t.(khối lượng riêng của thép cacbon lấy bằng 7.85G/cm3)
  • 0

#23 minhvh

minhvh

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 5 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 25 October 2011 - 10:34 AM

Chào bạn, sắt ống có rất nhiều loại, riêng fi16 cũng có nhiều loại (độ dày ống khác nhau) do đó trọng lượng riêng cũng khác nhau.
Mình có sưu tầm được 1 phần mềm để tra cứu trọng lượng riêng của các loại thép, dùng rất tiện lợi và rất nhẹ, bạn có thể Down về tham khảo:
http://www.cadviet.c...u_Thep_Hinh.rar

Phần mềm tra cứu khối lượng của bạn dùng chỉ tính được 1 loại ống tròn thối,thiếu ống vuông,chữ nhật,ống oval,ống chử D,ống lục giác.Hơn nữa ống tròn chỉ tính được những ống có kích thước chẵn(như 10,11,12...)không tính được ống 31.8,38.1,76.2...
  • 0

#24 minhvh

minhvh

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 5 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 25 October 2011 - 10:39 AM

hay hay

Các công thức tính khối lượng ống ,khối lượng thép đặc của bạn "Haikm7 "chỉ là dạng cơ bản thôi.Các công thức cụ thể tính các dạng này phải xác dịnh được hệ số R uốn(bo tròn) của ống(thép đặc)thì kết quả sẽ chính xác hơn.

Bài viết đã được chỉnh sửa nội dung bởi minhvh: 25 October 2011 - 10:41 AM

  • 0

#25 minhvh

minhvh

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 5 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 25 October 2011 - 04:04 PM

Mình có soạn thảo 1 file Excell tra cứu khối lượng tất cả các loại ống thép cacbon thông dụng như:ống tròn,ống vuông,chữ nhật,Oval,ống chữ D,ống lục giác theo tiêu chuẩn của Nhật JIS G 3466-1988.Bảng tính này được tính toán theo công thức hình học và đã kiểm tra bằng các phần mềm Autocad,SolidWork..Khối lượng riêng của thép Cacbon mình lấy bằng 7.85G/cm3
Bạn nào có yêu cầu sử dụng có thể tải tại địa chỉ
http://www.cadviet.c...s_g34661988.rar
Các ý kiến đóng góp xin vui lòng gởi mail cho tôi theo địa chỉ sau:minhvuhung@yahoo.com
  • 0

#26 minhvh

minhvh

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 5 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 28 October 2011 - 09:19 AM

Mình có ý kiến góp ỳ về tính khối lượng ống thép tròn,ống inox tròn đối với từng mác thép như sau có thể giúp bạn dễ dàng sử dụng.Trong công thức tính khối lượng ống dựa vào khối lượng riêng của vật liệu.Mỗi mác thép sẽ có khối lương riêng khác nhau.Trên cơ sở tiêu chuẩn JIS G3452-1988,JIS G 3445-1988 về ống thép tròn,JIG G 3459-2004 về ống Inox tròn sẽ cho ta công thức tính khối lượng ống.Các thuật ngữ dùng trong công thức và đơn vị tính
W: khối lượng 1 mét ống(KG/m)
Dn:đường kính ngoài của ống tròn(mm).
t:độ dày thành ống (mm)
1-Đối với ống sử dụng thép cacbon(C<2%) khối lương riêng 7.85G/cm3
Công thức tính:W=0.02466(Dn-t).t
2-Đối với ống sử dụng vật liệu thép không gỉ (INOX)
*Mác inox 304,304H,304L,321:
Khối lượng riêng 7.93G/cm3
Công thức tính:W=0.02491(Dn-t).t
*Mác Inox 309,309S,310,310S,315J1,315J2,316,316H,316L,316Ti,317,317L,347,347H:
Khối lượng riêng 7.97G/cm3
Công thức tính:W=0.02505(Dn-t).t
*Mác Inox 329J1,329J3L,329J4L.
khối lượng riêng 7.79G/cm3
Công thức tính:W=0.02449(Dn-t).t
*Mác Inox 405,409,444.
khối lượng riêng 7.75G/cm3
Công thức tính:W=0.02433(Dn-t).t
*Mác Inox 430,430LX,430J1L,436L.
khối lượng riêng 7.70G/cm3
Công thức tính:W=0.02418(Dn-t).t
*Mác Inox 836L,890L.
khối lượng riêng 8.06G/cm3
Công thức tính:W=0.02531(Dn-t).t
Hằng số trong công thức tính từ biểu thức sau:(khối lượng riêng x3.14159)/1000
Kết quả sẽ cho ra các công thức trên.Người sử dụng rất thuận tiện khi tính, vì đơn vị tính khối lượng cho ra KG/mét,đường kính ngoài,và độ dày thành ống theo mm.
Bổ dung thêm:hiện tại trên thị trường có sản xuất ống Inox có mác 201,nhưng thành phần hóa học của loại này không phù hợp với các tiêu chuẩn A S T M,JIS... Trong đó thành phần Ni(nicken) chỉ từ 0.8%~1.2%;Mn rất cao trên 10%.Dẫn đến khối lượng riêng của nó trong khoảng:7.79G/cm3~7.80G/cm3.
  • 0