InfoFile
Tác giả: vndesperados
Bài viết gốc: 2705
Tên lệnh: dsa sa
Chưong tŕnh ghi diện tích
http://www.cadviet.com/upfiles/Dientich_1.zip

Lệnh DSA

Nội dung như sau: Cho phép ghi diện tích bằng cách PICK điểm hay SELECT OBJECT

Cập nhật lại diện tích nếu có sự thay đổi của đối tương (scale hoặcc rezise, không phải là xóa đi rồi...
>>
http://www.cadviet.com/upfiles/Dientich_1.zip

Lệnh DSA

Nội dung như sau: Cho phép ghi diện tích bằng cách PICK điểm hay SELECT OBJECT

Cập nhật lại diện tích nếu có sự thay đổi của đối tương (scale hoặcc rezise, không phải là xóa đi rồi vẽ lại cái mới)

Cập nhật lại diên tích nếu có sự thay đổi cách thể hiện (VD như từ hecta sang m2)

C̣n dưới đây là source code

DIENTICH.LISP
<<

Filename: 2705_dsa_sa.lsp
Tác giả: Thaistreetz
Bài viết gốc: 63345
Tên lệnh: ae
Lập Công thức tính Khối lượng trong NoVa


Đây là lisp ḿnh đă t́m thấy trên diễn đàn. không nhớ là ở đâu nữa. Lisp này cho phép bạn pick liền lúc nhiều miền diện tích, lisp tự tính tổng và ghi kết quả vào một text có trước.

Filename: 63345_ae.lsp
Tác giả: ndtnv
Bài viết gốc: 66192
Tên lệnh: adjustdim selfadjustdim
Định vị khoảng cách của dim line đối với 1 điểm


- SelfAdjustDim : Tự chỉnh khoảng cách của dimension line với chân đim.
Hàm dùng để tự động chỉnh khoảng cách của đường kích thước đối với chân dim khi chiều dài 2 chân dim = nhau, cho các dim nằm trong cùng

- AdjustDim : Chỉnh khoảng cách của dimension line đối với 1 điểm cho...
>>

- SelfAdjustDim : Tự chỉnh khoảng cách của dimension line với chân đim.
Hàm dùng để tự động chỉnh khoảng cách của đường kích thước đối với chân dim khi chiều dài 2 chân dim = nhau, cho các dim nằm trong cùng

- AdjustDim : Chỉnh khoảng cách của dimension line đối với 1 điểm cho trước

Khoảng cách của đường kích thước so với điểm định vị lấy đefault là 7mm (= đefault base line spacing )



<<

Filename: 66192_adjustdim_selfadjustdim.lsp
Tác giả: Tue_NV
Bài viết gốc: 72939
Tên lệnh: ckc
Tác giả: Tue_NV
Bài viết gốc: 62720
Tên lệnh: congdim trudim
Chế Dim


Nhưng trong một số trường hợp, việc sử dụng DIM độ chế là trường hợp không tránh khỏi, ví dụ như trong ngàng xây dựng của ḿnh : khi vẽ mặt cắt dọc dầm, các kích thước dầm quá dài th́ trong những trường hợp này sử dụng dấu cắt lửng để thể hiện...
>>

Nhưng trong một số trường hợp, việc sử dụng DIM độ chế là trường hợp không tránh khỏi, ví dụ như trong ngàng xây dựng của ḿnh : khi vẽ mặt cắt dọc dầm, các kích thước dầm quá dài th́ trong những trường hợp này sử dụng dấu cắt lửng để thể hiện chiều dài của dầm và việc sử dụng DIM độ chế là điều không tránh khỏi.

Đây là Lisp mà Tue_NV viết ra tính tổng các giá trị DIM (chấp nhận luôn cả DIM độ chế)

Tên lệnh : Congdim
<<

Filename: 62720_congdim_trudim.lsp
Tác giả: meohoang
Bài viết gốc: 94838
Tên lệnh: vtl1 vtl0 vtl2
Lisp rải taluy trên đường cong

Thấy các bạn yêu cầu nhiều về lisp vẽ taluy và trên diễn đàn có share nhiều lisp. Tuy nhiên sau khi dùng thử mọi cái tôi thấy cái lisp của Lamteco đưa lên là hợp lư; tuy nhiên nó bị lỗi nên khi xài tôi phát hiện ra và hiệu chỉnh lại .
Các lệnh vẫn giữ nguyên:
1/ Khai báo các kiểu nét taluy dài ngắn, khoảng cách...
>>

Thấy các bạn yêu cầu nhiều về lisp vẽ taluy và trên diễn đàn có share nhiều lisp. Tuy nhiên sau khi dùng thử mọi cái tôi thấy cái lisp của Lamteco đưa lên là hợp lư; tuy nhiên nó bị lỗi nên khi xài tôi phát hiện ra và hiệu chỉnh lại .
Các lệnh vẫn giữ nguyên:
1/ Khai báo các kiểu nét taluy dài ngắn, khoảng cách và số vạch ngắn chen giữa vạch dài = lệnh: VTL0;
2/ Vẽ taluy cho 1 đường riêng biệt = lệnh: VTL1, cho phép chọn đổi bên trái sang phải;
3/ Vẽ taluy chọn đường đỉnh mái taluy và đường chân mái taluy, cho phép đổi ngược lại = lệnh: VTL2.

Mèo tui test thấy ngon không thua ǵ các lệnh RTL của Nova, các bạn test lại xem sao
<<

Filename: 94838_vtl1_vtl0_vtl2.lsp
Tác giả: cd2k44
Bài viết gốc: 165401
Tên lệnh: tla
Tạo các Layer cho trước trong một bản vẽ mới


Bạn có thể dựa theo cấu trúc sau để tạo các layer cần thiết cho ḿnh


Filename: 165401_tla.lsp
Tác giả: gia_bach
Bài viết gốc: 146968
Tên lệnh: 2pl
Vẽ Pline có bề dày bằng khoảng các 2 đối tượng

Vẽ PLINE có bề dày bằng khoảng cách offset của 2 Line (hoặc Arc ) offset của nhau và nằm chính giữa 2 đ/tượng gốc ban đầu.


Filename: 146968_2pl.lsp
Tác giả: Thaistreetz
Bài viết gốc: 68890
Tên lệnh: r
Tính diện tích và lập bảng thống kê diện tích
Tính diện tích các miền kín bằng cách pick vào 1 điểm trong miền kín. giá trị diện tích sẽ được tự động thống kê vào 1 bảng thống kê trên bản vẽ.


Filename: 68890_r.lsp
Tác giả: ketxu
Bài viết gốc: 139494
Tên lệnh: tb
Tính chiều dài trung b́nh của nhiều đoạn thẳng
- Tính chiều dài trung b́nh của nhiều đoạn thẳng



Filename: 139494_tb.lsp
Tác giả: hdg2318
Bài viết gốc: 100317
Tên lệnh: bfind%0D%0A%0D%0A%3B
Find và Replace trong nhiều bản vẽ
T́m và thay thế 1 hoặc nhiều text trong các file khác nhau

Filename: 100317_bfind%0D%0A%0D%0A%3B............................................................................%0D%0A...%3B%0D%0A%0D%0A.lsp
Tác giả: Tue_NV
Bài viết gốc: 55807
Tên lệnh: cso
Cộng text toàn bộ bản vẽ thêm 1 hằng sô
Công các text được chọn dưới dạng số thêm một giá trị. Ví dụ có 2 text là 2 và 3, khi giá trị cộng thêm là 5, giá trị mới sẽ là 7 và 8.

Filename: 55807_cso.lsp
Tác giả: Tue_NV
Bài viết gốc: 62379
Tên lệnh: cd
Cắt Dim để lại phần chân Dim dài bằng nhau

Tên lệnh Cd
1. Lisp yêu cầu chọn DIM
2. Lisp yêu cầu : nhập khoảng cách đường dóng.
3. Lisp thực hiện công việc : cắt chân dim đă chọn với khoảng cách đường dóng do user nhập vào.

Khoảng cách đường dóng có thể là số dương (>0), có thể là số âm (<0) và có thể bằng 0
>>

Tên lệnh Cd
1. Lisp yêu cầu chọn DIM
2. Lisp yêu cầu : nhập khoảng cách đường dóng.
3. Lisp thực hiện công việc : cắt chân dim đă chọn với khoảng cách đường dóng do user nhập vào.

Khoảng cách đường dóng có thể là số dương (>0), có thể là số âm (<0) và có thể bằng 0

Và khoảng cách có thể pick 2 điểm trên màn h́nh. Lisp sẽ lấy khoảng cách 2 điểm pick trên màn h́nh làm khoảng cách đường dóng. Và khoảng cách khi ta pick 2 điểm này sẽ mang giá trị dương ( + )

Bạn hăy chạy thử và nghiệm ra điều mà Tue_NV nói.

Các bạn hăy cho ư kiến, nếu có ǵ chưa được th́ Tue_NV sẽ sửa lại. Hy vọng nó có ích cho mọi người
<<

Filename: 62379_cd.lsp
Tác giả: Thaistreetz
Bài viết gốc: 103260
Tên lệnh: stt
Đánh số thứ tự cho text thuộc tính!

Đánh số thứ tự cho Block thuộc tính.

Filename: 103260_stt.lsp
Tác giả: thanhduan2407
Bài viết gốc: 103314
Tên lệnh: od oc oca
Đánh số thứ tự cho text thuộc tính!
Bạn có thể dùng lisp này

Filename: 103314_od_oc_oca.lsp
Tác giả: gia_bach
Bài viết gốc: 104492
Tên lệnh: ftext
Xoá text trong khoảng nhất định

- bổ sung : File xuât ra phải có 4 cột: N0(Text) X (Tọa độ X) Y (Tọa dộ Y) H (Tọa dộ Z)

(do không biết qui luật của Số thứ tự)

to NDBNGO : việc lọc LAYER không khó, cái chính là chúng ta thống nhất đuợc mục tiêu của vấn đề, đang chờ ư kiến của bạn. Đă chạy thử...
>>

- bổ sung : File xuât ra phải có 4 cột: N0(Text) X (Tọa độ X) Y (Tọa dộ Y) H (Tọa dộ Z)

(do không biết qui luật của Số thứ tự)

to NDBNGO : việc lọc LAYER không khó, cái chính là chúng ta thống nhất đuợc mục tiêu của vấn đề, đang chờ ư kiến của bạn. Đă chạy thử LISP trên file Cad bạn gửi.


<<

Filename: 104492_ftext.lsp
Tác giả: Doan Van Ha
Bài viết gốc: 156267
Tên lệnh: dv
Chia khoảng cách 2 diểm thành các đoạn đều nhau và vẽ points lên từng nút

Lisp dùng để chia khoảng cách giữa 2 điểm pt1 và pt2 thành các đoạn thẳng đều nhau dựa vào số khoảng chia, đồng thời vẽ các điểm lên từng đầu mút của từng đoạn đă chia.


Filename: 156267_dv.lsp
Tác giả: Jin Yong
Bài viết gốc: 465
Tên lệnh: tktd
Thống kê thanh dàn
Tiện ích viết từ Autolisp nhằm tiện dụng hoá phần thống kê thanh dàn, lệnh được gọi là tktd

Filename: 465_tktd.lsp
Tác giả: Tue_NV
Bài viết gốc: 103894
Tên lệnh: aic
Array đối tượng trong vùng

Chào bạn thanhduan, anh Duy
Tue_NV viết 1 đoạn code trên thuật toán mà bạn thanhduan đưa ra :

Bạn thanhduan, anhDuy thử nhé
Chúc các bác 1 ngày cuối tuần vui vẻ :cry:

Filename: 103894_aic.lsp
Tác giả: vndesperados
Bài viết gốc: 3868
Tên lệnh: xscale xsc
Scale đối tượng một chiều
Đây là đọan code scale đối tượng một chiều
Lệnh là XSC hoặc XSCALE


Filename: 3868_xscale_xsc.lsp

Trang 3/147

3