Đến nội dung


Hình ảnh

các bác giúp em tra mác thép này với


  • Please log in to reply
5 replies to this topic

#1 sirdong

sirdong

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 8 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 31 March 2010 - 04:00 PM

đây là mác thép cực khoai em đã tốn nhiều công để tìm hiểu nhưng chưa được mong nhận được sự giúp đỡ của các bác. Mác của em là A519-1050 em đã tìm trên google thì có mác này thật nhưng không sao mà tìn được thành phần hóa học và cơ tính của nó em cung tìm trong sổ tay mác thép thế giới rồi nhưng cũng chẳng thấy đâu cả theo ASTM thì có mác thép A519(1045) con nếu theo DIN thì có mác 1050 nhưng như thế thì không đúng mà không biết cái mác A519-1050 của em có tương ứng với mác DIN 2391 không nữa hiện giờ em đang rất phân vân và cần sự cứu trợ của các bác. Em xin trân thành cảm ơn và mong các bác trả lời sớm cho
  • 0

#2 phamthanhbinh

phamthanhbinh

    biết lệnh adcenter

  • Moderator
  • PipPipPipPipPipPipPip
  • 6009 Bài viết
Điểm đánh giá: 3113 (tuyệt vời)

Đã gửi 31 March 2010 - 05:02 PM

đây là mác thép cực khoai em đã tốn nhiều công để tìm hiểu nhưng chưa được mong nhận được sự giúp đỡ của các bác. Mác của em là A519-1050 em đã tìm trên google thì có mác này thật nhưng không sao mà tìn được thành phần hóa học và cơ tính của nó em cung tìm trong sổ tay mác thép thế giới rồi nhưng cũng chẳng thấy đâu cả theo ASTM thì có mác thép A519(1045) con nếu theo DIN thì có mác 1050 nhưng như thế thì không đúng mà không biết cái mác A519-1050 của em có tương ứng với mác DIN 2391 không nữa hiện giờ em đang rất phân vân và cần sự cứu trợ của các bác. Em xin trân thành cảm ơn và mong các bác trả lời sớm cho


Chào bạn Sirdong,
Bạn hãy tham khảo cái này nhé. Tra trên bảng vật liệu ASTM A 519 AISI 1050
AISI 1050
Category Steel
Class Carbon steel
Type Standard
Designations Germany: DIN 1.1210
Japan: JIS S 53 C , JIS S 55 C
United States: AMS 5085 , AMS 5085A , ASTM A29 , ASTM A510 , ASTM A519 , ASTM A576 , ASTM A682 , FED QQ-S-635 (C1050) , FED QQ-S-700 (1050) , MIL SPEC MIL-S-16974 , SAE J403 , SAE J412 , SAE J414 , UNS G10500

Composition
Element Weight %
C 0.48-0.55
Mn 0.60-0.90
P 0.04 (max)
S 0.05 (max)

Ads by Google
Transformer Heat
Treatment Units from Germany with over 30 years of experience.
www.weldotherm.com

Mechanical Properties
Properties Conditions
T (°C) Treatment
Density (×1000 kg/m3) 7.7-8.03 25
Poisson's Ratio 0.27-0.30 25
Elastic Modulus (GPa) 190-210 25
Tensile Strength (Mpa) 636.0 25 annealed at 790°C more
Yield Strength (Mpa) 365.4
Elongation (%) 23.7
Reduction in Area (%) 39.9
Hardness (HB) 187 25 annealed at 790°C more
Impact Strength (J)
(Izod) 16.9 25 annealed at 790°C more

Chúc bạn vui.
  • 1
Chúc các quý Anh trên diễn đàn luôn khỏe, đẻ thêm được nhiều thứ để mót.

#3 sirdong

sirdong

    biết pan

  • Members
  • Pip
  • 8 Bài viết
Điểm đánh giá: 0 (bình thường)

Đã gửi 02 April 2010 - 10:57 PM

cảm ơn sự giúp đỡ của anh sự hỗ trợ của anh làm em tự tin hơn với mác thép này lúc đầu em cũng tra vậy nhưng thực sự không tự tin lắm chúc anh khỏe và công tác tốt
  • 0

#4 co_khi

co_khi

    biết lệnh rotate

  • Members
  • PipPipPip
  • 139 Bài viết
Điểm đánh giá: 2 (bình thường)

Đã gửi 07 April 2010 - 08:22 AM

Tiện đây bác bình xin cho em hỏi Thép Nhíp có mác thép tên là gì ? thành phần cơ tính của nó ạ .Thank bác
  • 0

#5 phamthanhbinh

phamthanhbinh

    biết lệnh adcenter

  • Moderator
  • PipPipPipPipPipPipPip
  • 6009 Bài viết
Điểm đánh giá: 3113 (tuyệt vời)

Đã gửi 07 April 2010 - 02:11 PM

Tiện đây bác bình xin cho em hỏi Thép Nhíp có mác thép tên là gì ? thành phần cơ tính của nó ạ .Thank bác

Thép nhíp là tên gọi ủa một loại thép hợp kim, có tính đàn hồi cao và thường được dùng để làm nhíp ô tô, lò so .....
Mác thép của nó thì có khá nhiều loại tùy theo quốc gia sản xuất. Trước đây mình thường sử dụng tiêu chuẩn của Nga là loại thép 65 "Ghe" (cái chữ G trong bảng chữ cái tiếng Nga mà mình chả biết gõ kiểu gì)
Về thành phần cơ tính của nó thì phải tra bảng cụ thể, xong tựu trung lại chúng đều rất cứng và khả năng đàn hồi rất lớn.
Bạn co thể tìm thấy các loại thép nhíp này trong các bảng tra vật liệu thép hợp kim.

Các mác thép-ứng dụng và nhiệt luyện thép đàn hồi:

Bảng sau trình bày kí hiệu, thành phần, các ứng dụng và qui trình nhiệt luyện một số mác thép đàn hồi.

AISI 15B62H
Category Steel
Class Carbon steel
Type H-steel
Common Names Boron steel
Designations United States: UNS H15621

Composition
Element Weight %
C 0.54-0.67
Mn 1.00-1.50
P 0.04 (max)
S 0.05 (max)
Si 0.40-0.60
B 0.0005-0.003

Ads by Google
Stainless Pump Shaft
Pump shafts, SS & Nickel Alloys. Custom sizes, shapes & lengths.
www.nsalloys.com
JM Metal Joining
a global supplier of brazing filler metals, fluxes & silver products
www.jm-metaljoining.com
Stainless and Alloys
Precision Ground /Mill Std Save 20-30% See our Catalog
www.AlexandriaPrecision.com

Mechanical Properties
Properties Conditions
T (°C) Treatment
Density (×1000 kg/m3) 7.7-8.03 25
Poisson's Ratio 0.27-0.30 25
Elastic Modulus (GPa) 190-210 25
Ads by Google

Rất tiếc trang upload của diễ đàn trục trặc nên mình không upload cho bạn được cái bảng này. Mình sẽ upload sau vậy.
Chúc bạn vui.
  • 1
Chúc các quý Anh trên diễn đàn luôn khỏe, đẻ thêm được nhiều thứ để mót.

#6 co_khi

co_khi

    biết lệnh rotate

  • Members
  • PipPipPip
  • 139 Bài viết
Điểm đánh giá: 2 (bình thường)

Đã gửi 07 April 2010 - 03:38 PM

Em thank bác bình , xin làm phiền bác nốt lần này lỗi bản vẽ cad của em ạ
http://www.cadviet.c...showtopic=18416

bác giúp em với em xin thank bác.
  • 0